TanroDictionary Sổ từ

stout

/staʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chắc, bền.tính từ
  2. Dũng cảm, can đảm; kiên cường.tính từ
  3. Chắc mập, mập mạp, báo mập.tính từ
  4. Người chắc mập, người mập mạp.danh từ
  5. Quần áo cho người chắc mập, quần áo cho người mập mạp.danh từ
  6. Bia nâu nặng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This box is stout enough for heavy books.

  2. The stout fellow finished the long race.

  3. The stout man moved slowly down the hill.

  4. He ordered a stout at the pub.

  5. I packed my stout for the winter trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép