Nghĩa tiếng Việt
- Chắc, bền.tính từ
- Dũng cảm, can đảm; kiên cường.tính từ
- Chắc mập, mập mạp, báo mập.tính từ
- Người chắc mập, người mập mạp.danh từ
- Quần áo cho người chắc mập, quần áo cho người mập mạp.danh từ
- Bia nâu nặng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This box is stout enough for heavy books.
-
The stout fellow finished the long race.
-
The stout man moved slowly down the hill.
-
He ordered a stout at the pub.
-
I packed my stout for the winter trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép