Nghĩa tiếng Việt
- Phố, đường phố.danh từ
- Hàng phố (tất cả những người ở cùng một phố).danh từ
- Đường cái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We walked down a quiet side street together.
-
The whole street contributed money for the party.
-
Children played on the street after school.
-
side street
phố ngang
-
high street
phố lớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép