TanroDictionary Sổ từ

street

/striːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phố, đường phố.danh từ
  2. Hàng phố (tất cả những người ở cùng một phố).danh từ
  3. Đường cái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We walked down a quiet side street together.

  2. The whole street contributed money for the party.

  3. Children played on the street after school.

  4. side street

    phố ngang

  5. high street

    phố lớn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép