TanroDictionary Sổ từ

strike

/straɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh, đập.động từ
  2. Đánh, điểm.động từ
  3. Đúc.động từ
  4. Giật (cá, khi câu).động từ
  5. Dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ... ).động từ
  6. Đánh, tấn công.động từ
  7. Đập vào.động từ
  8. Làm cho phải chú ý, gây ấn tượng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please do not strike your hand on the table.

  2. He can strike sparks out of flint.

  3. The mint will strike coins for the new year.

  4. The fish did not strike when he cast the line.

  5. He can strike the file later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép