Nghĩa tiếng Việt
- Đánh, đập.động từ
- Đánh, điểm.động từ
- Đúc.động từ
- Giật (cá, khi câu).động từ
- Dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ... ).động từ
- Đánh, tấn công.động từ
- Đập vào.động từ
- Làm cho phải chú ý, gây ấn tượng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please do not strike your hand on the table.
-
He can strike sparks out of flint.
-
The mint will strike coins for the new year.
-
The fish did not strike when he cast the line.
-
He can strike the file later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép