TanroDictionary Sổ từ

strip

/strɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh, dải.danh từ
  2. Cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo).danh từ
  3. Đường băng.danh từ
  4. Tước đoạt; tước (quyền... ), cách (chức... ).động từ
  5. Làm trờn răng (đinh vít, bu lông... ).động từ
  6. Vắt cạn.động từ
  7. Cởi quần áo.động từ
  8. Trờn răng (đinh vít, bu lông... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wore a long strip of cloth.

  2. I read the comic strip every morning.

  3. The plane landed on a long strip.

  4. They will strip the title from him.

  5. You must strip the screw before assembly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép