Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh, dải.danh từ
- Cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo).danh từ
- Đường băng.danh từ
- Tước đoạt; tước (quyền... ), cách (chức... ).động từ
- Làm trờn răng (đinh vít, bu lông... ).động từ
- Vắt cạn.động từ
- Cởi quần áo.động từ
- Trờn răng (đinh vít, bu lông... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wore a long strip of cloth.
-
I read the comic strip every morning.
-
The plane landed on a long strip.
-
They will strip the title from him.
-
You must strip the screw before assembly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép