Nghĩa tiếng Việt
- Chất, chất liệu; thứ, món.danh từ
- (thông tục) tiền nongdanh từ
- gỗ lạtdanh từ
- đạn.danh từ
- Vải len.danh từ
- Rác rưởi, chuyện vớ vẩn.danh từ
- Ngón, nghề, môn, cách làm ăn.danh từ
- Bịt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is the right stuff for this difficult job.
-
I need more stuff to pay the bill.
-
The frame was made of strong stuff.
-
The soldiers were running low on the necessary stuff.
-
This coat is soft woolen stuff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép