Nghĩa tiếng Việt
- Gợi, làm nảy ra trong trí.động từ
- Đề nghị.động từ
- Đưa ra giả thuyết là.động từ
- Đề nghị thừa nhận là.động từ
Tiếng Nhật
- 言い出すいいだすbắt đầu nói, đề cập, nêu ra
- 申し入れるもうしいれるđề nghị, đề xuất
- 仄めかすほのめかすám chỉ, bóng gió
- 勧めるすすめるkhuyên, khuyến khích, thúc giục
- 申し出るもうしでるđề nghị, đề xuất, yêu cầu, xin, báo cáo
Ví dụ
-
Can you suggest a good book for me?
-
I would like to suggest meeting at the cafe.
-
They suggest it may rain later today.
-
I suggest that you were aware of the situation.
-
to suggest meeting
đề nghị họp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép