TanroDictionary Sổ từ

suggest

/səˈdʒest/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gợi, làm nảy ra trong trí.động từ
  2. Đề nghị.động từ
  3. Đưa ra giả thuyết là.động từ
  4. Đề nghị thừa nhận là.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you suggest a good book for me?

  2. I would like to suggest meeting at the cafe.

  3. They suggest it may rain later today.

  4. I suggest that you were aware of the situation.

  5. to suggest meeting

    đề nghị họp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép