Nghĩa tiếng Việt
- Cây lục lạc ((cũng) sunn hemp).danh từ
Ví dụ
-
Farmers planted sunn for a useful crop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsən/
Farmers planted sunn for a useful crop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép