Nghĩa tiếng Việt
- Thượng hảo hạng.tính từ
- Vuông, đơn vị đo diện tích (không phải đo bề dài hay đo thể tích); đồng nghĩa với superficial.tính từ
- Cừ, chiến.tính từ
- Kép phụ.danh từ
- Người thừa, người không quan trọng.danh từ
- Người giám thị, người quản lý (viết tắt của superviser).danh từ
- Phim chính.danh từ
- Hàng hoá thượng hảo hạng.danh từ
Tiếng Nhật
- 超絶ちょうぜつsiêu việt, xuất chúng
Ví dụ
-
This is super bread from a local bakery.
-
We bought two super yards of fabric.
-
That game was super from start to finish.
-
The super checked the hallway at night.
-
He felt like a super in the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép