TanroDictionary Sổ từ

super

/ˈsuːpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thượng hảo hạng.tính từ
  2. Vuông, đơn vị đo diện tích (không phải đo bề dài hay đo thể tích); đồng nghĩa với superficial.tính từ
  3. Cừ, chiến.tính từ
  4. Kép phụ.danh từ
  5. Người thừa, người không quan trọng.danh từ
  6. Người giám thị, người quản lý (viết tắt của superviser).danh từ
  7. Phim chính.danh từ
  8. Hàng hoá thượng hảo hạng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is super bread from a local bakery.

  2. We bought two super yards of fabric.

  3. That game was super from start to finish.

  4. The super checked the hallway at night.

  5. He felt like a super in the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép