Nghĩa tiếng Việt
- Mềm, dễ uốn.tính từ
- Mềm mỏng.tính từ
- Luồn cúi, quỵ luỵ.tính từ
- Thuần.tính từ
- Làm cho mềm, làm cho dễ uốn.động từ
- Tập (ngựa) cho thuần.động từ
- Trở nên mềm, trở nên dễ uốn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The leather was soft and supple.
-
She gave a supple smile to calm him.
-
He became too supple to say no.
-
The athlete has very supple muscles now.
-
Heat can supple the clay quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép