Nghĩa tiếng Việt
- Phần bổ sung, phần phụ thêm.danh từ
- Tờ phụ trương, bàn phụ lục.danh từ
- Góc phụ.danh từ
- Bổ sung, phụ thêm vào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The book includes a useful supplement.
-
I read the supplement after breakfast.
-
The table had a small supplement.
-
Please supplement your notes with examples.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép