TanroDictionary Sổ từ

supplement

/ˈsʌplɪmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần bổ sung, phần phụ thêm.danh từ
  2. Tờ phụ trương, bàn phụ lục.danh từ
  3. Góc phụ.danh từ
  4. Bổ sung, phụ thêm vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The book includes a useful supplement.

  2. I read the supplement after breakfast.

  3. The table had a small supplement.

  4. Please supplement your notes with examples.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép