Nghĩa tiếng Việt
- Chắc, chắc chắn.tính từ
- Chắc chắn, có thể tin cậy được; cẩn thận.tính từ
- Thật, xác thật.tính từ
- Tôi thừa nhận.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You may be sure of his honesty and loyalty.
-
The package was sent by a sure hand to the office.
-
I am sure she is not coming today.
-
It sure was a very cold night.
-
Sure, I can help with that.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép