Nghĩa tiếng Việt
- Đàn, đám, bầy.danh từ
- Đàn ong chia tổ.danh từ
- Di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy.động từ
- Tụ lại để chia tổ (ong).động từ
- Họp lại thành đàn.động từ
- Đầy, nhung nhúc.động từ
- Trèo (cây), leo (dây) ((cũng) swarm up).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A swarm of bees filled the air.
-
A swarm moved to a new hive.
-
People swarm toward the stage after the show.
-
The bees swarm when the hive is crowded.
-
Fans swarm around the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép