Nghĩa tiếng Việt
- Sóng vỗ; tiếng sóng vỗ ì oàm.danh từ
- Sự nghênh ngang, sự huênh hoang khoác lác; sự nạt nổ thét lác.danh từ
- Quật mạnh.động từ
- Vỗ ì oàm (sóng).động từ
Ví dụ
-
I heard the swash of waves on the shore.
-
His swash made everyone laugh in class.
-
She swashed the towel against the wet floor.
-
The river swashed softly against the bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép