TanroDictionary Sổ từ

sweat

/swet/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mồ hôi.danh từ
  2. Giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...danh từ
  3. Sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi.danh từ
  4. Công việc vất vả, việc khó nhọc.danh từ
  5. Sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi... ).danh từ
  6. Sự lo ngại, sự lo lắng.danh từ
  7. Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.động từ
  8. Úa ra, rỉ ra (như mồ hôi).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His shirt was wet with sweat after running.

  2. Sweat formed on the cold window at dawn.

  3. A good sweat will do you some good.

  4. I cannot stand the sweat of hard labor.

  5. The horse got extra sweat before the race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép