Nghĩa tiếng Việt
- Mồ hôi.danh từ
- Giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...danh từ
- Sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi.danh từ
- Công việc vất vả, việc khó nhọc.danh từ
- Sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi... ).danh từ
- Sự lo ngại, sự lo lắng.danh từ
- Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.động từ
- Úa ra, rỉ ra (như mồ hôi).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His shirt was wet with sweat after running.
-
Sweat formed on the cold window at dawn.
-
A good sweat will do you some good.
-
I cannot stand the sweat of hard labor.
-
The horse got extra sweat before the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép