Nghĩa tiếng Việt
- T, t.danh từ
- Vật hình T.danh từ
Ví dụ
-
A t helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tiː/
A t helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép