TanroDictionary Sổ từ

tum

/tʌm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạ dày (viết tắt) của tummy.danh từ

Ví dụ

  1. The tum was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「tum」

tum

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Vòng ở giữa bánh xe để tra trục vào.