TanroDictionary Sổ từ

tact

/tækt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khéo xử, tài xử trí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must use tact when speaking to him.

  2. to have great tact

    rất thiệp, rất khéo xử

  3. tact and address

    cách xử xử lịch thiệp

  4. without tact

    không khéo léo, sống sượng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép