Nghĩa tiếng Việt
- Sự khéo xử, tài xử trí.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must use tact when speaking to him.
-
to have great tact
rất thiệp, rất khéo xử
-
tact and address
cách xử xử lịch thiệp
-
without tact
không khéo léo, sống sượng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép