TanroDictionary Sổ từ

tender

/ˈtendə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm.tính từ
  2. Non.tính từ
  3. Dịu, phơn phớt.tính từ
  4. Mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt.tính từ
  5. Nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động.tính từ
  6. Dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, âu yếm.tính từ
  7. Tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ.tính từ
  8. Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This steak is very tender and delicious.

  2. The cows are eating the tender grass now.

  3. The leaves have a beautiful tender green color.

  4. The puppy looked tender and sleepy.

  5. She has a very tender heart for animals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép