Nghĩa tiếng Việt
- Mềm.tính từ
- Non.tính từ
- Dịu, phơn phớt.tính từ
- Mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt.tính từ
- Nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động.tính từ
- Dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, âu yếm.tính từ
- Tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ.tính từ
- Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This steak is very tender and delicious.
-
The cows are eating the tender grass now.
-
The leaves have a beautiful tender green color.
-
The puppy looked tender and sleepy.
-
She has a very tender heart for animals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép