TanroDictionary Sổ từ

thin

/θɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏng, mảnh.tính từ
  2. Gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh.tính từ
  3. Loãng.tính từ
  4. Thưa, thưa thớt, lơ thơ.tính từ
  5. Nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt.tính từ
  6. Mong manh; nghèo nàn.tính từ
  7. Khó chịu, buồn chán.tính từ
  8. Làm cho mỏng, làm cho mảnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wrote on a thin sheet of paper.

  2. He became as thin as a lath.

  3. I do not like to eat thin porridge.

  4. The old man has very thin hair.

  5. She spoke in a very thin voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép