Nghĩa tiếng Việt
- Mỏng, mảnh.tính từ
- Gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh.tính từ
- Loãng.tính từ
- Thưa, thưa thớt, lơ thơ.tính từ
- Nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt.tính từ
- Mong manh; nghèo nàn.tính từ
- Khó chịu, buồn chán.tính từ
- Làm cho mỏng, làm cho mảnh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wrote on a thin sheet of paper.
-
He became as thin as a lath.
-
I do not like to eat thin porridge.
-
The old man has very thin hair.
-
She spoke in a very thin voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép