TanroDictionary Sổ từ

think

/θɪŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ.động từ
  2. Nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như.động từ
  3. Nghĩ ra, thấy, hiểu.động từ
  4. Nghĩ đến, nhớ.động từ
  5. Trông mong.động từ
  6. Luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng.động từ
  7. Nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You should think twice before making a choice.

  2. I think so, but I need more proof.

  3. I cannot think why she left so early.

  4. Try to think to do your best today.

  5. I think she will arrive soon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép