Nghĩa tiếng Việt
- Thứ ba.tính từ
- Một phần ba.danh từ
- Người thứ ba; vật thứ ba; ngày mồng ba.danh từ
- Quãng ba; âm ba.danh từ
- ; (thiên văn học) một phần sáu mươi của giây.danh từ
Tiếng Nhật
- 三次さんじthứ ba
- サードthứ ba
- クリーンアップトリオ(bóng chày) bộ ba đánh thứ 3, 4, 5
- 三度さんどba lần
Ví dụ
-
We will meet on the third day of next week.
-
One third of the cake is for you.
-
The third of April is a very sunny day.
-
She sang the third note too softly.
-
The clock counts each third of a second.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép