TanroDictionary Sổ từ

thorn

/θɔːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gai.danh từ
  2. Bụi gai; cây có gai.danh từ
  3. Sự khó khăn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the thorn on the desk.

  2. A thorn scratched his hand.

  3. Finding parking was the thorn in his day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép