Nghĩa tiếng Việt
- Gai.danh từ
- Bụi gai; cây có gai.danh từ
- Sự khó khăn.danh từ
Tiếng Nhật
- 刺とげgai, ngạnh
Ví dụ
-
He kept the thorn on the desk.
-
A thorn scratched his hand.
-
Finding parking was the thorn in his day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép