Nghĩa tiếng Việt
- Qua, xuyên qua, suốt.E
- Do, vì, nhờ, bởi, tại.E
- Qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối.D
- Đến cùng, hết.D
- Hoàn toàn.D
- Đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói).D
- Suốt, thẳng.tính từ
Tiếng Nhật
- 越しごしqua, xuyên qua, bên kia
- 事によってことによってbằng cách, thông qua
- 事によりことによりbằng cách, do, thông qua
- 通じてつうじてthông qua, bằng
- からtừ, kể từ (chỉ điểm xuất phát)
Ví dụ
-
We walked through the dark wood.
-
through whom did you learn that?
-
I could not get through the crowd.
-
They decided to go through with the plan.
-
My clothes were wet through from the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép