Nghĩa tiếng Việt
- Tiền boa.danh từ
- Lời khuyên, lời mách nước, mẹo nhỏ, mẹo vặt.danh từ
- Mũi nhọn hay phần nhô ra của một vật nào đó.danh từ
- Nơi đổ rác.danh từ
- Báo cho cảnh sát hay người điều tra về một đầu mối.động từ
- Báo cho thương gia thông tin nội bộ về hoạt động hay kết quả của một công ty.động từ
- Đổ hay làm ngả một bên, giống lật thuyền buồm nghiêng.động từ
- Vứt vào thùng rác.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He left a small tip on the table.
-
She gave me a helpful tip for studying.
-
The tip of the pencil broke.
-
They dropped the old bags at the tip.
-
She tipped the officer about the hidden clue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép