TanroDictionary Sổ từ

tip

/tɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền boa.danh từ
  2. Lời khuyên, lời mách nước, mẹo nhỏ, mẹo vặt.danh từ
  3. Mũi nhọn hay phần nhô ra của một vật nào đó.danh từ
  4. Nơi đổ rác.danh từ
  5. Báo cho cảnh sát hay người điều tra về một đầu mối.động từ
  6. Báo cho thương gia thông tin nội bộ về hoạt động hay kết quả của một công ty.động từ
  7. Đổ hay làm ngả một bên, giống lật thuyền buồm nghiêng.động từ
  8. Vứt vào thùng rác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He left a small tip on the table.

  2. She gave me a helpful tip for studying.

  3. The tip of the pencil broke.

  4. They dropped the old bags at the tip.

  5. She tipped the officer about the hidden clue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép