TanroDictionary Sổ từ

title

/ˈtaɪtl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tựa đề, tiêu đề.danh từ
  2. Nhan đề văn bản.danh từ
  3. Tước, tước hiệu, danh hiệu.danh từ
  4. Chức danh.danh từ
  5. Tư cách, danh nghĩa.danh từ
  6. Tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ.danh từ
  7. Quyền sở hữu; chứng thư, văn tự.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The title is printed in bold letters.

  2. Her title appears on the front page.

  3. He was granted the title of Duke yesterday.

  4. Ở Úc cũng như ở Mỹ, hi một người có chức vụ (position) assistant professor hay associate professor hoặc professor thì chức danh (title) thường vẫn là professor.

  5. She has a title to this beautiful home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép