Nghĩa tiếng Việt
- Thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ... ).danh từ
- Phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay).danh từ
- Thu thuế (cầu, đường, chợ... ).động từ
- Nộp thuế (cầu, đường, chợ... ).động từ
- Sự rung chuông.danh từ
- Tiếng chuông rung.danh từ
- Rung, đánh, gõ (chuông... ).động từ
- Rung, điểm (chuông đồng hồ... ).động từ
Tiếng Nhật
- 報酬ほうしゅうthù lao, tiền công
Ví dụ
-
The toll on the bridge was higher today.
-
The mill kept a toll from every bag.
-
They toll the road users at the gate.
-
Drivers toll for using the bridge.
-
The toll of the bell echoed across town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép