Nghĩa tiếng Việt
- Đuốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Đèn.danh từ
Tiếng Nhật
- トーチngọn đuốc
- 灯火とうかánh đèn, ngọn đèn
- 懐中電灯かいちゅうでんとうđèn pin
- 松明たいまつđuốc
Ví dụ
-
He carried a bright torch through the cave.
-
I need to buy a new electric torch.
-
the torch of liberty
ngọn đuốc tự do
-
electric torch
đèn pin
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép