Nghĩa tiếng Việt
- Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm.danh từ
- Xúc giác.danh từ
- Nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong.danh từ
- Một chút, một ít.danh từ
- Sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng.danh từ
- Đường biên (bóng đá).danh từ
- Lối bấm phím.danh từ
- Phép thăm bệnh bằng cách sờ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A gentle touch can calm a child.
-
Her touch helped her find the keys in the dark.
-
She added a bold touch to her painting.
-
There was a touch of jealousy in his voice.
-
I like to keep in touch with my old friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép