TanroDictionary Sổ từ

touch

/tʌtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm.danh từ
  2. Xúc giác.danh từ
  3. Nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong.danh từ
  4. Một chút, một ít.danh từ
  5. Sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng.danh từ
  6. Đường biên (bóng đá).danh từ
  7. Lối bấm phím.danh từ
  8. Phép thăm bệnh bằng cách sờ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A gentle touch can calm a child.

  2. Her touch helped her find the keys in the dark.

  3. She added a bold touch to her painting.

  4. There was a touch of jealousy in his voice.

  5. I like to keep in touch with my old friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép