Nghĩa tiếng Việt
- Thành phố, thị xã.danh từ
- Dân thành phố, bà con hàng phố.danh từ
- Phố (nơi có phố xá đông đúc của thành phố, trái với ngoại ô).danh từ
- Thủ đô, Luân đôn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They live in a small manufacturing town nearby.
-
The whole town knows about his famous bakery.
-
We should go to town for some shopping today.
-
He wants to go to town this weekend.
-
manufacturing town
thành phố công nghiệp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép