TanroDictionary Sổ từ

trace

/treɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe).danh từ
  2. Dấu, vết, vết tích.danh từ
  3. Một chút, chút ít.danh từ
  4. Vạch, kẻ.động từ
  5. Vạch ra, chỉ ra, định ra.động từ
  6. Kẻ theo vạch, chỉ theo đường.động từ
  7. Theo vết, theo vết chân.động từ
  8. Theo, đi theo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The horse pulled the trace with care.

  2. I found a trace of sugar in the bowl.

  3. There was not a trace of dust on it.

  4. Please trace a line across the page.

  5. Can you trace out a plan for our trip?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép