Nghĩa tiếng Việt
- Dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe).danh từ
- Dấu, vết, vết tích.danh từ
- Một chút, chút ít.danh từ
- Vạch, kẻ.động từ
- Vạch ra, chỉ ra, định ra.động từ
- Kẻ theo vạch, chỉ theo đường.động từ
- Theo vết, theo vết chân.động từ
- Theo, đi theo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The horse pulled the trace with care.
-
I found a trace of sugar in the bowl.
-
There was not a trace of dust on it.
-
Please trace a line across the page.
-
Can you trace out a plan for our trip?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép