Nghĩa tiếng Việt
- Nghề, nghề nghiệp.danh từ
- Thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch.danh từ
- Ngành buôn bán; những người trong ngành buôn bán.danh từ
- , (từ lóng) (the trade) ngành tàu ngầm (trong hải quân).danh từ
- (như) trade-wind.danh từ
- Buôn bán, trao đổi mậu dịch.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He spent his whole life practicing his trade.
-
The company wants to engage trade with new partners.
-
Many people work in the local jewelry trade.
-
He works in the trade of the navy.
-
The trade brought cooler air to shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép