TanroDictionary Sổ từ

trade

/treɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề, nghề nghiệp.danh từ
  2. Thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch.danh từ
  3. Ngành buôn bán; những người trong ngành buôn bán.danh từ
  4. , (từ lóng) (the trade) ngành tàu ngầm (trong hải quân).danh từ
  5. (như) trade-wind.danh từ
  6. Buôn bán, trao đổi mậu dịch.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He spent his whole life practicing his trade.

  2. The company wants to engage trade with new partners.

  3. Many people work in the local jewelry trade.

  4. He works in the trade of the navy.

  5. The trade brought cooler air to shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép