TanroDictionary Sổ từ

train

/treɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe lửa.danh từ
  2. Đoàn; đoàn tuỳ tùng.danh từ
  3. Dòng, dãy, chuỗi, hạt.danh từ
  4. Đuôi dài lê thê (của áo đàn bà); đuôi (chim).danh từ
  5. Hậu quả.danh từ
  6. Bộ truyền động.danh từ
  7. Ngòi (để châm mìn).danh từ
  8. Dạy, dạy dỗ, rèn luyện, huấn luyện; đào tạo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I will travel to London by train tomorrow.

  2. A long train of oxen pulled the heavy cart.

  3. She faced an unexpected train of many problems.

  4. Her dress had a long train.

  5. The accident was in the train of events.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép