Nghĩa tiếng Việt
- Sự thử, sự làm thử.danh từ
- Thử, thử xem, làm thử.động từ
- Dùng thử.động từ
- Thử thách.động từ
- Cố gắng, gắng sức, gắng làm.động từ
- Xử, xét xử.động từ
- Làm mệt mỏi.động từ
- Thử, thử làm; toan làm, chực làm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
to have a try at...
-
You should try a new car next month.
-
Please try a remedy for your cough.
-
They want to try your courage in battle.
-
He will try an impossible feat today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép