Nghĩa tiếng Việt
- Lớp đất mặt (đầy rễ cỏ).danh từ
- Ai-len than bùn.danh từ
- Cuộc đua ngựa; nghề đua ngựa.danh từ
- Lát bằng tảng đất có cỏ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The turf was useful in class.
-
He is a well known face on the turf.
-
Please turf the note for me.
-
one of the most familiar faces on the turf
một trong những bộ mặt quen nhất trên trường đua ngựa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép