TanroDictionary Sổ từ

two

/tuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai, đôi.tính từ
  2. Số hai.danh từ
  3. Đôi, cặp.danh từ
  4. Quân hai (quân bài); con hai (xúc xắc...).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I have two brothers and one sister.

  2. Two is my favorite number.

  3. They walked in two rows toward the gate.

  4. He rolled a two on the dice.

  5. he is two

    nó lên hai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép