Nghĩa tiếng Việt
- Chấm dứt sự tồn tại (cổ).động từ
Ví dụ
-
They unbe the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈənbiː/
They unbe the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép