Nghĩa tiếng Việt
- Cho đến khi, cho tới, tới tận.C
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do not open the cap until using.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ənˈtɪl/
Do not open the cap until using.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép