TanroDictionary Sổ từ

vault

/vɔːlt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ... ).danh từ
  2. Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào.động từ
  3. Vòm, mái vòm, khung vòm.danh từ
  4. Hầm (để cất trữ rượu... ).danh từ
  5. Hầm mộ.danh từ
  6. Xây thành vòm, xây cuốn.động từ
  7. Che phủ bằng vòm.động từ
  8. Cuốn thành vòm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He made a quick vault over the fence.

  2. The athlete can vault over the high fence easily.

  3. The cat will vault over the wall.

  4. The stone vault of the church is very beautiful.

  5. The wine was stored in a cool vault.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép