Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ... ).danh từ
- Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào.động từ
- Vòm, mái vòm, khung vòm.danh từ
- Hầm (để cất trữ rượu... ).danh từ
- Hầm mộ.danh từ
- Xây thành vòm, xây cuốn.động từ
- Che phủ bằng vòm.động từ
- Cuốn thành vòm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He made a quick vault over the fence.
-
The athlete can vault over the high fence easily.
-
The cat will vault over the wall.
-
The stone vault of the church is very beautiful.
-
The wine was stored in a cool vault.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép