Nghĩa tiếng Việt
- Dạng chữ V.tính từ
- Giấy bạc 5 đô la.danh từ
- Hình chữ V, cái nêm, góc, tam giác.danh từ
- Tên gọi của chữ cái Latinh V.danh từ
Ví dụ
-
The road made a vee in the valley.
-
He tucked the vee into his wallet.
-
The kite formed a sharp vee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép