Nghĩa tiếng Việt
- Sự thức khuya; sự thức để trông nom; sự thức để cầu kinh.danh từ
- Ngày ăn chay trước ngày lễ.danh từ
- Kinh cầu ban đêm.danh từ
Tiếng Nhật
- 通夜つやlễ thức canh linh cữu suốt đêm
Ví dụ
-
They kept vigil over the sick child all night.
-
We kept a quiet vigil before the holiday.
-
The vigil was useful in class.
-
to keep vigil over a sick child
thức để trông nom đứa trẻ ốm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép