TanroDictionary Sổ từ

vigil

/ˈvɪdʒɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thức khuya; sự thức để trông nom; sự thức để cầu kinh.danh từ
  2. Ngày ăn chay trước ngày lễ.danh từ
  3. Kinh cầu ban đêm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They kept vigil over the sick child all night.

  2. We kept a quiet vigil before the holiday.

  3. The vigil was useful in class.

  4. to keep vigil over a sick child

    thức để trông nom đứa trẻ ốm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép