Nghĩa tiếng Việt
- Làm rượu vang.danh từ
Ví dụ
-
They vint the grapes each autumn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vɪnt/
They vint the grapes each autumn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép