Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn; sức nhìn, tầm nhìn.danh từ
- Điều mơ thấy, cảnh mộng.danh từ
- Sự hiện hình yêu ma; bóng ma.danh từ
- Ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng.danh từ
- Sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trị.danh từ
- Nguyện cảnh, hình ảnh muốn thấy trong tương lai.danh từ
- Thấy như trong giấc mơ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a very clear vision of the future.
-
The vision was important at work.
-
They discussed the vision today.
-
He saw a strange vision in his dream.
-
The poet shared his unique vision with us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép