TanroDictionary Sổ từ

vision

/ˈvɪʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhìn; sức nhìn, tầm nhìn.danh từ
  2. Điều mơ thấy, cảnh mộng.danh từ
  3. Sự hiện hình yêu ma; bóng ma.danh từ
  4. Ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng.danh từ
  5. Sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trị.danh từ
  6. Nguyện cảnh, hình ảnh muốn thấy trong tương lai.danh từ
  7. Thấy như trong giấc mơ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a very clear vision of the future.

  2. The vision was important at work.

  3. They discussed the vision today.

  4. He saw a strange vision in his dream.

  5. The poet shared his unique vision with us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép