TanroDictionary Sổ từ

visit

/ˈvɪzɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng.danh từ
  2. Sự tham quan; thời gian ở lại thăm.danh từ
  3. , (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).danh từ
  4. Sự khám bệnh, sự thăm bệnh.danh từ
  5. Sự đến khám, sự khám xét.danh từ
  6. Đi thăm hỏi.động từ
  7. , (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).động từ
  8. Thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I will pay my grandmother a visit tomorrow.

  2. Our visit to England was very enjoyable.

  3. We had a long visit after dinner.

  4. The doctor's round of visit took three hours.

  5. Parents have the right of visit with their children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép