Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng.danh từ
- Sự tham quan; thời gian ở lại thăm.danh từ
- , (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).danh từ
- Sự khám bệnh, sự thăm bệnh.danh từ
- Sự đến khám, sự khám xét.danh từ
- Đi thăm hỏi.động từ
- , (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).động từ
- Thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I will pay my grandmother a visit tomorrow.
-
Our visit to England was very enjoyable.
-
We had a long visit after dinner.
-
The doctor's round of visit took three hours.
-
Parents have the right of visit with their children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép