Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- ý kiến; lời, lời nói; sự bày tỏ, sự phát biểu.danh từ
- Âm kêu.danh từ
- Dạng.danh từ
- Bày tỏ, nói lên.động từ
- Phát thành âm kêu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She spoke in a very loud voice.
-
Every employee should have a voice in the matter.
-
His voice was soft and calm.
-
The teacher explained the passive voice to us.
-
They decided to voice their concerns during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép