TanroDictionary Sổ từ

voice

/vɔɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. ý kiến; lời, lời nói; sự bày tỏ, sự phát biểu.danh từ
  3. Âm kêu.danh từ
  4. Dạng.danh từ
  5. Bày tỏ, nói lên.động từ
  6. Phát thành âm kêu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke in a very loud voice.

  2. Every employee should have a voice in the matter.

  3. His voice was soft and calm.

  4. The teacher explained the passive voice to us.

  5. They decided to voice their concerns during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép