Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ phiếu.danh từ
- Lá phiếu.danh từ
- Số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử).danh từ
- Biểu quyết; nghị quyết (qua bỏ phiếu).danh từ
- Ngân sách (do quốc hội quyết định).danh từ
- Bỏ phiếu, bầu cử.động từ
- Bỏ phiếu thông qua.động từ
- Đồng thanh tuyên bố.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It is time for the citizens to go to the vote.
-
She folded her vote and put it in the box.
-
Their vote was enough to pass the plan.
-
The Congress will carry out a vote on the bill.
-
The army vote was decided by the national parliament.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép