Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay.danh từ
- Sự canh gác, sự canh phòng.danh từ
- Người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực.danh từ
- Tuần canh, phiên canh, phiên gác.danh từ
- Tổ trực (trên tàu thuỷ).danh từ
- Sự thức đêm; buổi thức đêm.danh từ
- Thức canh, gác đêm.động từ
- Thức, thức đêm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He checked his watch before class.
-
They kept a close watch over the sleeping baby.
-
The watch stood by the door.
-
The next watch started at midnight.
-
The night watch stayed alert on deck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép