TanroDictionary Sổ từ

watch

/wɒtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay.danh từ
  2. Sự canh gác, sự canh phòng.danh từ
  3. Người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực.danh từ
  4. Tuần canh, phiên canh, phiên gác.danh từ
  5. Tổ trực (trên tàu thuỷ).danh từ
  6. Sự thức đêm; buổi thức đêm.danh từ
  7. Thức canh, gác đêm.động từ
  8. Thức, thức đêm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He checked his watch before class.

  2. They kept a close watch over the sleeping baby.

  3. The watch stood by the door.

  4. The next watch started at midnight.

  5. The night watch stayed alert on deck.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép