Nghĩa tiếng Việt
- Sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Đợt.danh từ
- Sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay.danh từ
- Gợn sóng, quăn thành làn sóng.động từ
- Phấp phới, phấp phới bay.động từ
- Vẫy tay ra hiệu.động từ
- Phất, vung.động từ
- Uốn (tóc) thành làn sóng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A large wave hit the shore with great force.
-
He kept the wave on the desk.
-
She gave me a quick wave at the gate.
-
Her hair wave with the wind on the hill.
-
The flag began to wave in the breeze.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép