TanroDictionary Sổ từ

weight

/weɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trọng lượng, sức nặng.danh từ
  2. Cái chặn (giấy...).danh từ
  3. Quả cân.danh từ
  4. Quả lắc (đồng hồ).danh từ
  5. Trọng số.danh từ
  6. Cân.danh từ
  7. Hạng (võ sĩ); tạ.danh từ
  8. Sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The large dog is twice my weight.

  2. Use a book as a weight for the map.

  3. The shopkeeper placed a weight on the scale.

  4. The clock's weight moved slowly downward.

  5. The final score had extra weight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép