Nghĩa tiếng Việt
- Trọng lượng, sức nặng.danh từ
- Cái chặn (giấy...).danh từ
- Quả cân.danh từ
- Quả lắc (đồng hồ).danh từ
- Trọng số.danh từ
- Cân.danh từ
- Hạng (võ sĩ); tạ.danh từ
- Sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The large dog is twice my weight.
-
Use a book as a weight for the map.
-
The shopkeeper placed a weight on the scale.
-
The clock's weight moved slowly downward.
-
The final score had extra weight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép