Nghĩa tiếng Việt
- Số phận, số mệnh.danh từ
- Siêu tự nhiên, phi thường.tính từ
- Kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He believed fate had shaped his weird.
-
The old tale had a weird feeling.
-
The weird light filled the dark room.
-
I saw a weird creature in the woods.
-
weird hats
những cái mũ kỳ quặc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép