TanroDictionary Sổ từ

weird

/wɪəd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số phận, số mệnh.danh từ
  2. Siêu tự nhiên, phi thường.tính từ
  3. Kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He believed fate had shaped his weird.

  2. The old tale had a weird feeling.

  3. The weird light filled the dark room.

  4. I saw a weird creature in the woods.

  5. weird hats

    những cái mũ kỳ quặc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép