Nghĩa tiếng Việt
- Chó sói.danh từ
- Người tham tàn, người độc ác, người hung tàn.danh từ
- , (từ lóng) người hay chim gái.danh từ
- Ngốn, nuốt ngấu nghiến.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A wolf followed the herd at night.
-
The wolf took the weakest prey.
-
He acted like a wolf in the crowd.
-
They wolf down their lunch very quickly.
-
to wolf [down] one's food
nuốt ngấu nghiến đồ ăn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép